Chia sẻ Danh sách các phần cứng tương thích phù hợp để cài đặt Hackintosh dễ dàng 2021

Welcome to Vietnam iTX
Tham gia cộng đồng Vietnam iTX, khoe góc máy itx, review case mini-itx PC, chia sẻ, học hỏi kinh nghiệm build case mini-itx sff pc, nguồn flex, atx module flex 1u.
Đăng ký ngay
Registered
iTXer
08-08-2020
20
54
80
Case
Louge Ghost S1

Danh sách các phần cứng tương thích với macOS Hackintosh, giúp việc cài đặt trở nên dễ dàng hơn rất nhiều, không phải fix quá nhiều lỗi nếu chọn phần cứng phù hợp.​


Danh sách các phần cứng tương thích phù hợp để cài đặt Hackintosh dễ dàng.jpg

1. CPU​

Intel CPU​

  • Nehalem
  • Lynnfield, Clarksfield (iGPU không hỗ trợ kể từ phiên bản 10.14+)
  • Westmere, Clarkdale, Arrandale (iGPU không hỗ trợ kể từ phiên bản 10.14+)
  • Sandy Bridge (iGPU không hỗ trợ kể từ phiên bản 10.14+)
  • Ivy Bridge (iGPU không hỗ trợ kể từ phiên bản 11+)
  • Haswell
  • Boardwell
  • Skylake
  • Kabylake
  • Coffeelake
  • Amberlake, Whiskeylake
  • Cometlake
  • Icelake

AMD CPU​

  • Bulldozer (15h)
  • Jaguar (16h)
  • Ryzen (17h)
  • Threadripper (19h)

2. GPU​

Card đồ hoạ tích hợp Intel HD Graphics​

  • 3rd Gen GMA
  • 4nd Gen GMA
  • Arrandale (HD Graphics 1st Gen)
  • Sandy Bridge HD3000
  • Ivy Bridge HD4000
  • Haswell HD4xxx, 5xxx
  • Broadwell HD5xxx, 6xxx
  • Skylake HD5xx
  • Kabylake HD6xx
  • Coffeelake UHD6xx
  • Icelake Gx
Note: Thông tin chi tiết có thể check thêm .

3. Card đồ hoạ rời:​

  1. NVIDIA GPU:​

    • Phiên bản hỗ trợ tối đa: Big Sur(11)​

    • GTX Titan (GK 110 Maxwell core)
    • GTX Titan Black (GK 110 Maxwell core)
    • GTX Titan Z
    • GTX 780 Ti
    • GTX 780
    • GTX 770
    • GTX 760 Ti
    • GTX 760
    • GT 740 (GK107 variant)
    • GT 730 (GK208 variant)
    • GT 720
    • GT 710 (GK208 variant)
    • GTX 690
    • GTX 680
    • GTX 670
    • GTX 660 Ti
    • GTX 660 (Phải là loại GK 104 core, GK 106 không hỗ trợ)
    • GTX 650 (GK 107 core)
    • GT 640 (Kepler edition, GK 107/208 core)
    • GT 635
    • GT 630 (Kepler edition, GK 107/208 core)
    • Quadro K6000
    • Quadro K5200
    • Quadro K5000
    • Quadro K4200
    • Quadro K2000D
    • Quadro K2000
    • Quadro K600
    • Quadro K420
    • Quadro 410
    • NVS 510 - Phiên bản hỗ trợ tối đa: High Sierra(10.13.6)
    • GT 730 (GF108 variant)
    • GT 720A
    • GT 710 (GF119 variant)
    • GT 705
    • GT 640 (GF108 and GF116)
    • GT 630 (GF108 variant)
    • GT 620
    • GT 610
    • GTX Titan X(GP 102-400 Pascal core)
    • GTX Titan Xp(GP 102-450 Pascal core)
    • GTX 1080 Ti
    • GTX 1080
    • GTX 1070 Ti
    • GTX 1070
    • GTX 1060(Phiên bản GP104/GDDR5X không hỗ trợ)
    • GTX 1050 Ti
    • GTX 1050
    • GT 1030
    • Quadro GP100
    • Quadro P6000
    • Quadro P5000
    • Quadro P4000
    • Quadro P2000
    • Quadro P1000
    • Quadro P620
    • Quadro P600
    • Quadro P400
    • GTX Titan X(GM 200 Maxwell core)
    • GTX 980 Ti
    • GTX 980
    • GTX 970
    • GTX 960
    • GTX 950
    • GTX 750 Ti
    • GTX 750
    • GTX 745
    • Quadro M6000
    • Quadro M5000
    • Quadro M4000
    • Quadro M2000
    • Quadro K2200
    • Quadro K1200
    • Quadro K620
  2. AMD GPU​

    • Phiên bản hỗ trợ tối đa: Big Sur(11)​

    • RX 5500
    • RX 5500 XT
    • RX 5600
    • RX 5600 XT
    • RX 5700
    • RX 5700 XT
    • RX 5700 XT 50th Anniversary Edition
    • Radeon Pro W5500
    • Radeon Pro W5700
    • Radeon VII
    • Vega 64 Liquid
    • Vega 64
    • Vega 56
    • Vega Frontier Edition
    • Radeon Pro WX 9100
    • Radeon Pro WX 7100
    • RX 480
    • RX 470D
    • RX 470
    • RX 460
    • RX 590
    • RX 580X
    • RX 580
    • RX 570X
    • RX 570
    • RX 560X
    • RX 560
    • WX 5100
    • WX 4100
    • E9550
    • R9 Fury X
    • R9 Fury
    • R9 Nano
    • R9 390(Cần fake ID)
    • R9 290X/390X
    • R9 290/390(Cần fake ID)
    • R9 280x/380x (Có thể không nhận)
    • R9 280/380(Cần fake ID)
    • R9 270X/370X
    • R7 270/370(Cần fake ID)
    • R7 265
    • R7 260x/360x
    • R9 260/360(Cần fake ID trên một số model)
    • R9 255
    • R7 250X
    • R7 250(Cần fake ID)
    • R7 240(Cần fake ID)
    • HD 8740
    • HD 8760
    • HD 8770
    • HD 8850
    • HD 8870
    • HD 8890
    • HD 8950
    • HD 8970
    • Dual AMD FirePro D300
    • Dual AMD FirePro D500
    • Dual AMD FirePro D700
    • FirePro W5100(Cần fake ID)
    • FirePro W7000
    • FirePro W9000
    • HD 7700
    • HD 7730
    • HD 7750
    • HD 7770
    • HD 7790
    • HD 7850
    • HD 7870
    • HD 7870 XT
    • HD 7950
    • HD 7970
    • HD 7990 - Không hỗ trợ:
    • RX 6800
    • RX 6800 XT
    • RX 6900 XT
    • WX 3100
    • WX 2100
    • RX 550X
    • RX 550
    • RX 540X
    • RX 540
    • AMD APUs (card đồ hoạ tích hợp của CPU AMD).

4. Bo mạch chủ​

  • Hầu hết các mainboard ở thời điểm hiện tại đều có thể cài được (H, B, Z, X).
  • Các mainboard của Gigabyte và Asrock sẽ cài dễ nhất.

5. Ổ cứng lưu trữ​

  • Hầu hết các ổ cứng SATA hay NVMe ở thời điểm hiện tại đều có thể cài được macOS.
  • Một số trường hợp đặc biệt bắt buộc phải thay:
    • Intel Optane Memory, Micron 3D XPoint
    • Samsung PM981
    • Samsung PM981a
    • Samsung PM991
    • Micron 2200s
    • Một số ổ của SK Hynix
  • Đối với Samsung 970 EVO Plus, bắt buộc phải update firmware lên phiên bản mới nhất thông qua Samsung Magician Software trên Windows, sau đấy mới có thể cài được.

6. Ethernet​

  • Hầu hết các cổng LAN ở thời điểm hiện tại đều có kext hỗ trợ, bạn chỉ cần search đúng cổng LAN của mình trên Google là sẽ tìm được kext.

7. Wireless​

  • PCIe​

    • BCM94360CD(ABGN+AC):
      • Fenvi FV T919 (Bluetooth 4.0)
      • Fenvi AC1900 (No Bluetooth, EOL)
      • TP-LINK Archer T9E AC1900 (No Bluetooth, EOL)
      • TP-LINK Archer T8E (No Bluetooth)
      • RNX-AC1900PCE (No Bluetooth)
      • ASUS PCE-AC66 (No Bluetooth)
      • ASUS PCE-AC68 (No Bluetooth)
    • BCM94360CS2(ABGN+AC):
      • Fenvi FV-HB1200 (Bluetooth 4.0)
      • AWD Wireless LAN Card (No Bluetooth)
    • BCM94352(ABGN+AC):
      • TP-LINK Archer T6 (No Bluetooth)
      • Rosewill RNX-AC1300PCE (No Bluetooth)
      • ASUS PCE-AC56 (No Bluetooth)
    • Lưu ý:
      • Tất cả các card trên đều chạy được trên macOS Big Sur mới nhất.
      • Các card ngoài Apple hay Fenvi đều cần phải có các kext sau:
          • BrcmBluetoothInjector
          • BrcmFirmwareData
          • BrcmPatchRAM fix:
            • BrcmPatchRAM3 cho macOS 10.14+ (dùng để pair với BrcmBluetoothInjector).
            • BrcmPatchRAM2 cho macOS 10.11-10.14.
            • BrcmPatchRAM cho macOS 10.10 hoặc thấp hơn.
  • Mini PCIe​

    • BCM94360HMB(ABGN+AC, BT 4.0, 3x3:3):​

      • AzureWave AW-CB160H
      • Alpha Networks WMC-AC01
      • Arcadyan WN8833B-AC
      • Gemtek WMDB-150AC
      • Unex DAXB-81
      • Wistron NeWeb DNXB-C1
    • BCM94352HMB(ABGN+AC, BT 4.0, 2x2:2):
      • AzureWave AW-CE123H
      • Dell DW1550
      • HP TPC-Q013
      • Lenovo Lite-On WCBN606BH
    • Lưu ý:
      • Tất cả các card trên đều chạy được trên macOS Big Sur mới nhất.
      • Các card ngoài Apple hay Fenvi đều cần phải có các kext sau:
          • BrcmBluetoothInjector
          • BrcmFirmwareData
          • BrcmPatchRAM fix:
            • BrcmPatchRAM3 cho macOS 10.14+ (dùng để pair với BrcmBluetoothInjector).
            • BrcmPatchRAM2 cho macOS 10.11-10.14.
            • BrcmPatchRAM cho macOS 10.10 hoặc thấp hơn.
  • M.2 Card Wi-Fi M.2 sẽ có các loại: A, E và A+E:​

  • Danh sách các phần cứng tương thích phù hợp để cài đặt Hackintosh dễ dàng (2).jpg
    • BCM94360NG:
      • Fenvi BCM94360NG(A+E Key, native không cần kext)(BT 4.0)
    • BCM943602:
      • Dell DW1830 (A+E Key, hơi to, phải chắc chắn không gian khe cắm lắp được card)(BT 4.1)
    • BCM94352Z:
      • Fenvi AC1200 (A+E Key, native không cần kext)(BT 4.0)
      • Dell DW1560 (A+E Key)(BT 4.0)
      • Lenovo Lite-On WCBN802B(04X6020)(E Key)(BT 4.0)
      • AzureWave AW-CB162NF(A+E Key)(BT 4.0)
    • BCM94350ZAE:
      • Lenovo Foxconn T77H649(A+E Key)(BT 4.1)
      • Lite-On WCBN808B(A+E Key)(BT 4.1)
      • Dell DW1820A (A+E Key)(BT 4.1)
    • Lưu ý:
      • Tất cả các card trên đều chạy được trên macOS Big Sur mới nhất.
      • Các card ngoài Apple hay Fenvi đều cần phải có các kext sau:
          • BrcmBluetoothInjector
          • BrcmFirmwareData
          • BrcmPatchRAM fix:
            • BrcmPatchRAM3 cho macOS 10.14+ (dùng để pair với BrcmBluetoothInjector).
            • BrcmPatchRAM2 cho macOS 10.11-10.14.
            • BrcmPatchRAM cho macOS 10.10 hoặc thấp hơn.
    • Chú ý: Card Wi-Fi sử dụng chipset BCM94350ZAE có điện năng không hỗ trợ trên macOS, vậy nên bắt buộc phải tắt aspm:
    • pci-aspm-default | Data | <00>
  • USB​

    • RTL8188CUS:
      • Asus USB-N 10 Nano/N150
      • TRENDnet N150 Micro
    • RTL8192CU:
      • EDIMAX- EW-7722UTn V2
      • EDIMAX N300
    • RTL8192EU:
      • TL-WN823N v2
      • TL-WN823N v3
      • TL-WN821N v6
    • RTL8188EUS:
      • TL-WN725N v3
      • TL-WN722N v3
    • RTL8811AU:
      • Archer T2U NANO
    • RTL8812BU:
      • Archer T4U V3
    • RTL8814AU:
      • Archer T9UH V2
    • RTL8812AU:
      • Linksys WUSB6300
    • and many more.


    • Recommend
    : Nếu bạn định mua USB Wi-Fi, COMFAST CF-811AC là một sự lựa chọn tốt cả về giá thành và chất lượng.
    Driver: (dành cho Big Sur only).
  • Intel​

    • 7000 Series:
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 7260
      • Intel(R) Dual Band Wireless N 7260
      • Intel(R) Wireless N 7260
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 3160
      • Intel(R) Dual Band Wireless N 3160
      • Intel(R) Wireless N 3160
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 3165
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 3168
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 7265
      • Intel(R) Dual Band Wireless N 7265
      • Intel(R) Wireless N 7265
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 7265
      • Intel(R) Dual Band Wireless N 7265
      • Intel(R) Wireless N 7265
    • 8000 Series:
      • Intel(R) Dual Band Wireless N 8260
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 8260
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 8265
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 8275
      • Intel(R) Dual Band Wireless AC 4165
    • 9000 Series:
      • Intel(R) Wireless-AC 9162
      • Intel(R) Wireless-AC 9260
      • Intel(R) Wireless-AC 9260-1
      • Intel(R) Wireless-AC 9270
      • Intel(R) Wireless-AC 9461
      • Intel(R) Wireless-AC 9462
      • Intel(R) Wireless-AC 9560
    • 22000 Series
      • Intel(R) Wireless-AC 9162 160MHz
      • Intel(R) Wireless-AC 9260 160MHz
      • Intel(R) Wireless-AC 9270 160MHz
      • Intel(R) Wireless-AC 9461 160MHz
      • Intel(R) Wireless-AC 9462 160MHz
      • Intel(R) Wireless-AC 9560 160MHz
      • Killer (R) Wireless-AC 1550 Wireless Network Adapter (9260NGW)
      • Killer (R) Wireless-AC 1550i Wireless Network Adapter (9560NGW)
      • Killer (R) Wireless-AC 1550s Wireless Network Adapter (9560NGW)
      • Intel(R) Wi-Fi 6 AX101
      • Intel(R) Wi-Fi 6 AX200 160MHz
      • Intel(R) Wi-Fi 6 AX201 160MHz
      • Intel(R) Wi-Fi 6 AX211 160MHz
      • Intel(R) Wi-Fi 6 AX411 160MHz
      • Intel(R) Wi-Fi 6
      • Killer(R) Wi-Fi 6 AX1650w 160MHz Wireless Network Adapter (200D2W)
      • Killer(R) Wi-Fi 6 AX1650x 160MHz Wireless Network Adapter (200NGW)
      • Killer(R) Wi-Fi 6 AX1650s 160MHz Wireless Network Adapter (201D2W)
      • Killer(R) Wi-Fi 6 AX1650i 160MHz Wireless Network Adapter (201NGW)
    • Download kext cho card Intel:
Chọn được phần cứng thích hợp, bước tiếp theo sẽ là setting Bios chuẩn để tiến hành thiết lập hạn chế các lỗi có thể xảy ra cũng như để các bước cài đặt được thuận tiện nhất.
Nguồn: Github​