Mainboard Top 6 bo mạch chủ cho pc mini itx đáng nâng cấp nhất 2020

Welcome to Vietnam iTX
Tham gia cộng đồng Vietnam iTX, khoe góc máy itx, review case mini-itx PC, chia sẻ, học hỏi kinh nghiệm build case mini-itx sff pc, nguồn flex, atx module flex 1u.
Đăng ký ngay | 1534 member đã tham gia
Staff member
Super Admin
iTXer
Để xây dựng 1 cấu hình PC mini iTX chắc chắn không thể thiếu linh kiện Bo mạch chủ (Mainboard), sau đây tôi sẽ đưa ra các option cho ae lựa chọn theo phân khúc và hiệu năng đáng nâng cấp nhất 2020.

1/
MSI Z490i Unify mini-iTX

vietnamitx-msi-z490-unify-wifi-jpg.59


Dòng mainbroad mới nhất hỗ trợ CPU Intel Core i thế hệ 10.

Thông tin kỹ thuật:

Sản phẩmBo mạch chủ
Tên HãngMSI
ModelMEG Z490i UNIFY
CPU hỗ trợIntel
SocketLGA 1200
ChipsetZ490
RAM hỗ trợ2 x DDR4 DIMM slots, support up to 64GB DDR4
Khe cắm mở rộng1 x PCI Express x16 slot
Ổ cứng hỗ trợ2 x NVM.e
4 x SATA 6Gb/s connectors
Cổng kết nối (Internal)
Cổng kết nối (Back Panel)1 x Display Port
2 x USB 2.0
1 x 2.5G LAN
1 x HDMI Port
2 x USB 3.2 Gen1
1 x Thunderbolt 3 USB Type C
1 x USB 3.2 Gen2
6 x Audio Jack
LAN / WirelessRealtek 8125B 2.5G
Wifi 6 AX201
Kích cỡMini ITX Form Factor

2/
Asus ROG Strix Z390-I Gaming

vietnamitx-Top-6-mainbroad-cho-pc-mini-itx-đang-nang-cap-nhat-2020.jpg


Thông tin kỹ thuật:

Tên HãngASUS
ModelROG STRIX Z390-I GAMING
CPU hỗ trợINTEL
ChipsetZ390
RAM hỗ trợ2 x DIMM, Max. 64GB, DDR4
4500(O.C)/4400(O.C)/4333(O.C.)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/
3400(O.C.)/3333(O.C.)/3300(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory
Khe cắm mở rộng1 x PCIe 3.0 x16 (x16 mode)
Ổ cứng hỗ trợ2 x M.2 Socket 3, with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (both SATA & PCIE mode)*
4 x SATA 6Gb/s port(s)
Support Raid 0, 1, 5, 10
Intel® Optane™ Memory Ready
Cổng kết nối (Back Panel)1 x DisplayPort
1 x HDMI
1 x LAN (RJ45) port(s)
2 x USB 3.1 Gen 2 Type-A,
2 x USB 3.1 Gen 1 (blue) Type-A,
1 x USB 3.1 Gen 1 (black) Type-C,
2 x USB 2.0
1 x Optical S/PDIF out
5 x Audio jack(s)
1 x ASUS Wi-Fi GO! module (Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac and Bluetooth v4.2)
LAN / WirelessIntel® I219V
Intel® Wireless-AC 9560
Kích cỡMini ITX Form Factor
6.7 inch x 6.7 inch ( 17 cm x 17 cm )

3/
Asus ROG Strix X470-I Gaming

vietnamitx-Top-6-mainbroad-cho-pc-mini-itx-đang-nang-cap-nhat-2020 (2).jpg


Thông tin kỹ thuật:

Tên HãngAsus
ModelROG STRIX X470-F GAMING
CPU hỗ trợ– AMD Socket AM4 AMD Ryzen™ thế hệ thứ 2/Ryzen™ với card đồ họa Radeon™ Vega Graphics/Ryzen™ thế hệ thứ nhất/A-series thế hệ thứ 7/Athlon X4 bộ vi xử lý
– Hỗ trợ CPU lên đến 8 lõi
ChipsetX470
RAM hỗ trợ4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 3600(O.C.)/3466(O.C.)/3400(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2933(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Không Đệm Bộ nhớ
Khe cắm mở rộngCác bộ xử lý Ryzen™ thế hệ thứ 2/Ryzen™ thế hệ thế hệ thứ nhất của AMD
2 x PCIe 3.0 x16 (x16 hoặc 2 x8)
Các bộ xử lý Ryzen™ với card đồ họa Radeon™ Vega Graphics/A-Series thế hệ thứ 7/Athlon X4 của AMD
1 x PCIe 3.0 x16 (chế độ x8 )
Bộ chip AMD X470
1 x PCIe 2.0 x16 (tối đa ở chế độ x4) *1
3 x PCIe 2.0 x1
Ổ cứng hỗ trợCác bộ xử lý Ryzen™ thế hệ thứ 2/Ryzen™ với card đồ họa Radeon™ Vega Graphics/Ryzen™ thế hệ thứ nhất của AMD :
1 x M.2 Socket 3, với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (chế độ SATA & PCIE 3.0 x4)
Bộ vi xử lý AMD A-series/Athlon™ thế hệ thứ 7 :
1 x M.2 Socket 3, với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (chế độ SATA)
Bộ chip AMD X470 :
1 x M.2 Socket 3, với M Key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280 (chế độ SATA & PCIE 3.0 x 2)*2
6 x Cổng SATA 6Gb /s,
Hỗ trợ Raid 0, 1, 10
Cổng kết nối (Back Panel)1 cổng kết hợp bàn phím / chuột PS / 2
1 x Cổng hiển thị
1 x HDMI
5 x USB 3.1 thế hệ thứ 1 Kiểu A
1 x Đầu ra quang S/PDIF
5 x giắc cắm âm thanh
2 x USB 3.1 Gen 2 (màu đỏ) Kiểu-A
1 x USB 3.1 (màu đen)USB Kiểu-CTM
Cổng chống xung LAN (RJ45)
LANIntel® I211-AT, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN
LANGuard chống đột biến điện
Công nghệ ROG GameFirst
Kích cỡDạng thiết kế ATX
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )
Hỗ trợ đa card màn hìnhHỗ trợ Công nghệ NVIDIA® SLI™ 2 Chiều
Hỗ trợ Công nghệ AMD 3-Way CrossFireX™

4/
ASRock Mini-ITX Motherboards X370 Gaming

vietnamitx-Top-6-mainbroad-cho-pc-mini-itx-đang-nang-cap-nhat-2020 (3).jpg


Thông tin kỹ thuật:



5/
GIGABYTE B360N WiFi

vietnamitx-Top-6-mainbroad-cho-pc-mini-itx-đang-nang-cap-nhat-2020 (4).jpg


Thông tin kỹ thuật:

CPU hỗ trợ
  1. Support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package
  2. L3 cache varies with CPU
ChipsetIntel® B360 Express Chipset
Bộ nhớ trong
  • 2 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 32 GB of system memory
  • Dual channel memory architecture
  • Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz memory modules
  • Support for ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8 memory modules (operate in non-ECC mode)
  • Support for non-ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 memory modules
  • Support for Extreme Memory Profile (XMP) memory modules
    * To support 2666 MHz or XMP memory, you must install an 8th Generation Intel® Core™ i7/i5 processor.
Hiển thị đồ họaIntegrated Graphics Processor-Intel® HD Graphics support:
  1. 2 x HDMI ports, supporting a maximum resolution of 4096×[email protected] Hz
    * Support for HDMI 1.4 version and HDCP 2.2.
Maximum shared memory of 1 GB
Actual support may vary by CPU
Hỗ trợ Multi-GPU
Khe mở rộng1 x PCI Express x16 slot, running at x16
(The PCIEX16 slot conforms to PCI Express 3.0 standard.)
Chuẩn lưu trữ1 x M.2 connector on the back of the motherboard (Socket 3, M key, type 2260/2280 SATA and PCIe x4/x2 SSD support)
4 x SATA 6Gb/s connectors
Intel Optane™ Memory Ready
Mạng2 x Intel® GbE LAN chips (10/100/1000 Mbit)
  1. Intel® CNVi interface 802.11a/b/g/n/ac, supporting 2.4/5 GHz Dual-Band
  2. BLUETOOTH 5
  3. Support for 11ac 160 MHz wireless standard and up to 1.73 Gbps data rate
    * Actual data rate may vary depending on environment and equipment.
Âm Thanh
  1. Realtek® ALC887 codec
  2. High Definition Audio
  3. 2/4/5.1/7.1-channel
  4. Support for S/PDIF Out
Kết nối ngoài
  1. 1 x PS/2 keyboard/mouse port
  2. 2 x HDMI ports
  3. 4 x USB 3.1 Gen 1 ports
  4. 2 x USB 2.0/1.1 ports
  5. 2 x RJ-45 ports
  6. 2 x SMA antenna connectors (2T2R)
  7. 6 x audio jacks
Kích thướcMini-ITX Form Factor; 17.0cm x 17.0cm

6/
ASRock B365M-ITX

vietnamitx-Top-6-mainbroad-cho-pc-mini-itx-đang-nang-cap-nhat-2020 (5).jpg


Thông tin kỹ thuật:


Tên HãngASROCK
ModelB365M-ITX/ac
CPU hỗ trợIntel
ChipsetB365
RAM hỗ trợ2xDDR4 memory slots, DDR4 2666 / 2400 / 2133 non-ECC
Khe cắm mở rộng1 x PCI Express 3.0 x16 Slot (PCIE1: x16 mode)*
1 x Vertical M.2 Socket (Key E) with the bundled WiFi-802.11ac module (on the rear I/O)
Ổ cứng hỗ trợ4 x SATA3 6.0 Gb/s Connectors, support RAID (RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 10, Intel® Rapid Storage Technology 17), NCQ, AHCI and Hot Plug
1 x Ultra M.2 Socket, supports M Key type 2280/22110 M.2 SATA3 6.0 Gb/s module and M.2 PCI Express module up to Gen3 x4 (32 Gb/s)*
Cổng kết nối (Internal)- 1 x Chassis Intrusion Header
- 1 x CPU Fan Connector (4-pin)*
- 1 x Chassis Fan Connector (4-pin)**
- 1 x Chassis/Water Pump Fan Connector (4-pin) (Smart Fan Speed Control)***
- 1 x 24 pin ATX Power Connector
- 1 x 8 pin 12V Power Connector
- 1 x Front Panel Audio Connector
- 1 x USB 2.0 Header (Supports 2 USB 2.0 ports) (Supports ESD Protection)
- 1 x USB 3.1 Gen1 Header (Supports 2 USB 3.1 Gen1 ports) (Supports ESD Protection)
Cổng kết nối (Back Panel)- 2 x Antenna Ports
- 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port
- 1 x DVI-I Port
- 1 x HDMI Port
- 1 x DisplayPort 1.2
- 4 x USB 3.1 Gen1 Ports (Supports ESD Protection)
- 1 x RJ-45 LAN Port with LED (ACT/LINK LED and SPEED LED)
- HD Audio Jacks: Line in / Front Speaker / Microphone
LANGigabit LAN 10/100/1000 Mb/s
- Giga PHY Intel® I219V
- Supports Wake-On-LAN
- Supports Lightning/ESD Protection
- Supports Energy Efficient Ethernet 802.3az
- Supports PXE
WIFI- Intel® 802.11ac WiFi Module
- Supports IEEE 802.11a/b/g/n/ac
- Supports Dual-Band (2.4/5 GHz)
- Supports high speed wireless connections up to 433Mbps
- Supports Bluetooth 4.2 / 3.0 + High speed class II
Kích cỡMini-ITX Form Factor: 6.7-in x 6.7-in, 17.0 cm x 17.0 cm

Anh em đã từng sử dụng 1 trong 6 main này review xem em nào ngon nhất bình luận bên dưới nhé.